[giaban]Liên hệ [/giaban]
[masp]SVNH05[/masp]
[mota] • Kích thước: Theo yêu cầu
• Chất liệu: Decal giấy
• Gia công: Theo yêu cầu (cán màng, ép kim, dập nổi,...)
• Hình dạng: Theo yêu cầu[/mota]
[chitiet]Hiện nay, một mẫu nhãn dán bao bì ấn tượng vừa cung cấp thông tin vừa giúp sản phẩm nổi bật trên kệ hàng và đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe của từng ngành hàng. Vì vậy mà việc lựa chọn đơn vị in ấn uy tín, sở hữu công nghệ hiện đại là ưu tiên hàng đầu của nhiều doanh nghiệp.
Loại decal giấy này là một lựa chọn kinh tế cho các sản phẩm không yêu cầu độ bền cao và ít tiếp xúc với môi trường ẩm ướt. Decal giấy đặc biệt phù hợp cho các sản phẩm khô, trọng lượng nhẹ và không cần bảo quản trong điều kiện khắc nghiệt. Chất liệu giấy thông dụng: giấy kraft, giấy couche, giấy ford, giấy mỹ thuật,…
Bảng giá in nhãn dán dán bao bì tham khảo
Dưới đây là bảng giá nhãn dán bao bì với kích thước và chất liệu phổ biến hiện nay:
BẢNG GIÁ IN NHÃN DÁN BAO BÌ (vnđ/nhãn) | ||||
| Nhãn decal giấy (phổ biến nhất) | ||||
| Kích thước (cm) | 500 tem | 1.000 tem | 2.000 tem | 5.000 tem |
| 3 × 3 | 900 – 1.500 | 600 – 1.000 | 450 – 750 | 300 – 500 |
| 4 × 4 | 1.100 – 1.800 | 750 – 1.200 | 550 – 900 | 380 – 600 |
| 5 × 5 | 1.400 – 2.300 | 950 – 1.600 | 700 – 1.200 | 500 – 800 |
| 6 × 6 | 1.800 – 2.900 | 1.200 – 2.000 | 900 – 1.500 | 650 – 1.000 |
| 7 × 7 | 2.200 – 3.500 | 1.600 – 2.500 | 1.200 – 1.900 | 900 – 1.400 |
| Decal trong suốt (chống nước) | ||||
| Kích thước (cm) | 500 tem | 1.000 tem | 2.000 tem | 5.000 tem |
| 3 × 3 | 1.800 – 2.800 | 1.200 – 1.900 | 900 – 1.400 | 650 – 1.000 |
| 4 × 4 | 2.000 – 3.200 | 1.400 – 2.300 | 1.100 – 1.800 | 800 – 1.300 |
| 5 × 5 | 2.300 – 3.600 | 1.600 – 2.600 | 1.200 – 2.000 | 900 – 1.400 |
| 6 × 6 | 2.900 – 4.600 | 2.100 – 3.400 | 1.600 – 2.600 | 1.200 – 1.900 |
| Decal bạc (bạc mờ/bạc gương) | ||||
| Kích thước (cm) | 500 tem | 1.000 tem | 2.000 tem | 5.000 tem |
| 3 × 3 | 2.100 – 3.400 | 1.500 – 2.500 | 1.200 – 1.900 | 900 – 1.400 |
| 4 × 4 | 2.300 – 3.800 | 1.700 – 2.800 | 1.400 – 2.300 | 1.100 – 1.700 |
| 5 × 5 | 2.600 – 4.200 | 1.900 – 3.100 | 1.500 – 2.500 | 1.200 – 2.000 |
| 6 × 6 | 3.200 – 5.200 | 2.400 – 3.900 | 1.900 – 3.100 | 1.500 – 2.400 |
| Decal kraft (giấy nâu tự nhiên) | ||||
| Kích thước (cm) | 500 tem | 1.000 tem | 2.000 tem | 5.000 tem |
| 3 × 3 | 1.300 – 2.100 | 900 – 1.500 | 700 – 1.100 | 500 – 800 |
| 4 × 4 | 1.500 – 2.400 | 1.000 – 1.700 | 800 – 1.300 | 600 – 950 |
| 5 × 5 | 1.600 – 2.600 | 1.100 – 1.900 | 850 – 1.400 | 650 – 1.100 |
| 6 × 6 | 2.000 – 3.200 | 1.400 – 2.300 | 1.100 – 1.800 | 850 – 1.400 |
Các mức giá trên chỉ là tham khảo lúc này. Vì chi phí in ấn phụ thuộc vào giá nguyên liệu, kích thước và yêu cầu đặc biệt, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với Sao Việt Nhật để được tư vấn. Chúng tôi sẽ hỗ trợ khảo sát nhu cầu, tư vấn chất liệu tốt nhất và cung cấp báo giá chính xác, cùng các ưu đãi tốt nhất dành cho đơn hàng.
Kích thước tem nhãn
Khách hàng có thể lựa chọn kích thước in chuẩn như sau: 3×3 cm, 4×4 cm, 5×5 cm, 6×6 cm,… Ngoài ra Bao Bì Asia còn cung cấp các kích thước theo yêu cầu của khách hàng.
Màu in và thiết kế
Gia công sau in
Để nâng cao chất lượng nhãn, chúng tôi cung cấp các phương pháp gia công:
- Cán màng bóng/mờ: Bảo vệ nhãn khỏi trầy xước và tăng độ bền.
- Phủ UV: Làm nổi bật các chi tiết và logo với bề mặt bóng loáng.
- Ép kim: Tạo hiệu ứng cao cấp cho nhãn bạc hoặc nhãn trong.
- Bế die/bo góc: Thay đổi hình dạng tem theo yêu cầu.
Số lượng đặt in
Quy trình sản xuất linh hoạt tùy theo quy mô đơn hàng. Bao bì Asia nhận in từ 500 nhãn dán bao bì với giá thành hợp lý, số lượng càng cao thì đơn hàng sẽ nhận càng nhiều chiết khấu hấp dẫn.
Định lượng và độ bền
Lựa chọn giấy và nhựa decal phù hợp với mục đích sử dụng thực tế, bảo đảm:
Ứng dụng của tem nhãn dán bao bì
Ứng dụng của tem nhãn dán trên bao bì sản phẩm giữ vai trò quan trọng và đa dạng theo đặc thù của từng ngành hàng. Dưới đây là các ứng dụng tiêu biểu:
Thực phẩm và đồ uống: Tem nhãn ghi thông tin sản phẩm, thành phần, hạn sử dụng, nguồn gốc, các chứng nhận chất lượng (ví dụ: HACCP, ISO). Tem niêm phong bảo đảm an toàn, tăng tin cậy.
Mỹ phẩm: Tem nhãn nhận diện thương hiệu, xác thực hàng chính hãng, thành phần (ví dụ: hyaluronic acid, vitamin C), công dụng (dưỡng ẩm, làm sáng da), cách sử dụng và cảnh báo về dị ứng (nếu có); decal nhựa/trong/VOID chống bóc, chống giả, đảm bảo uy tín cho doanh nghiệp.
Dược phẩm và thực phẩm chức năng: Tem nhãn bắt buộc có thông tin sử dụng, lô, hạn dùng, cảnh báo; tem niêm phong bảo đảm chất lượng, đáp ứng quy định. Ví dụ, một vỉ thuốc kháng sinh sẽ có tem nhãn ghi rõ tên thuốc, hàm lượng, liều dùng, chỉ định (ví dụ: nhiễm trùng đường hô hấp), chống chỉ định (ví dụ: dị ứng với penicillin) và hướng dẫn sử dụng (uống sau bữa ăn).
Điện tử và linh kiện: Tem nhãn ghi thông số, mã, bảo hành, chống tháo gỡ giúp kiểm soát hàng hóa, tránh tráo đổi, gian lận.
Nông sản và sản phẩm sạch: Tem nhãn truy xuất nguồn gốc, thông tin nhà vườn, tiêu chuẩn, chứng nhận. Ưu tiên decal kraft/chống nước, thân thiện môi trường.
Logistics và thương mại điện tử: Tem nhãn phân loại, dán thông tin vận chuyển, niêm phong giảm rủi ro thất lạc, khiếu nại nhờ phát hiện mở hàng trái phép.
[/chitiet]






Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét